• Revision as of 05:18, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..)
    specimens of copper over
    những mẫu quặng đồng
    specimen page
    trang mẫu
    Mẫu xét nghiệm (nhất là vì mục đích (y học))
    (thông tục) hạng người; loại người
    what a specimen!
    thật là một thằng kỳ quái!
    an unsavoury specimen
    một thằng cha ghê tởm

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    mẫu ghép hình

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    mẫu kỹ thuật

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    mẫu, mẫu vật tiêu bản

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    mẫu chất

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bản mẫu
    bộ phận đang thử
    dụng cụ đang thử
    dưỡng
    mẫu
    mẫu thí nghiệm
    mẫu thử
    mẫu đại diện
    mẫu đo
    mẫu kiểm tra
    mẫu vật
    vật làm mẫu
    vật mẫu
    ví dụ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Sample, example, instance, exemplar, representative,representation; illustration, case (in point), type, model,pattern: This is a specimen taken from the Pre-Cambrian strata.Using this as a specimen, can you reproduce the entire fabric?

    Oxford

    N.

    An individual or part taken as an example of a class orwhole, esp. when used for investigation or scientificexamination (specimens of copper ore; a specimen of yourhandwriting).
    Med. a sample of urine for testing.
    Colloq.usu. derog. a person of a specified sort. [L f. specere look]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X