• Revision as of 13:32, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /ha:v/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Chia đôi; chia đều (với một người nào)
    Giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)
    Khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (v) chia đôi, chia nửa, nối ghép mộng

    Toán & tin

    giảm một nửa

    Kỹ thuật chung

    chia đôi
    nối ghép mộng
    phân đôi

    Kinh tế

    chia đều
    chia đôi
    giảm còn một nửa
    giảm còn một nửa (chi phí...)
    giảm giá một nửa
    Tham khảo
    • halve : Corporateinformation

    Oxford

    V.tr.
    Divide into two halves or parts.
    Reduce by half.
    Share equally (with another person etc.).
    Golf use the samenumber of strokes as one's opponent in (a hole or match).
    Fit(crossing timbers) together by cutting out half the thickness ofeach. [ME halfen f. HALF]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X