• Revision as of 21:11, ngày 21 tháng 6 năm 2009 by PhanXiPang (Thảo luận | đóng góp)
    /prou´kræsti´neiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ
    Sự trì hoãn; sự chần chừ
    procrastination is the thief of time
    (tục ngữ) chần chừ làm lãng phí thời gian

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X