• Revision as of 16:27, ngày 20 tháng 5 năm 2008 by Quick ku (Thảo luận | đóng góp)
    /´bjuərə¸kræt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quan lại, công chức
    Người quan liêu

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    viên chức bàn giấy (chuyên câu nệ nguyên tắc)

    Oxford

    N.

    =====a person who works for the government

    An official in a bureaucracy.
    An inflexible orinsensitive administrator.
    Bureaucratic adj.bureaucratically adv. [F bureaucrate (as BUREAUCRACY)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X