• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự nguỵ trang ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))===== =====Vật dùng để nguỵ trang===== ===Ngo...)
    (Nguỵ trang ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)))
    Dòng 17: Dòng 17:
    =====Nguỵ trang ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=====
    =====Nguỵ trang ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=====
    ===Hình thái từ===
    *V-ed: [[camouflaged]]
    *V-ing: [[Camouflaging]]
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==

    09:18, ngày 4 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nguỵ trang ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    Vật dùng để nguỵ trang

    Ngoại động từ

    Nguỵ trang ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    Hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sự ngụy trang

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự nguỵ trang

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Disguise, concealment, cover-up, cover, guise, cloak,mask, screen, blind, (false) front, show, fa‡ade, pretence,trickery, deception; protective colouring or coloration,Technical apatetic or aposematic or cryptic colouring orcoloration: Camouflage prevented the enemy from seeing ourtanks.
    Disguise, cloak, mask, cover (up), hide, conceal,screen, veil; misrepresent, falsify: We camouflaged ourmovements by fastening twigs and leaves to our helmets.


    N. & v.

    A the disguising of military vehicles,aircraft, ships, artillery, and installations by painting themor covering them to make them blend with their surroundings. bsuch a disguise.
    The natural colouring of an animal whichenables it to blend in with its surroundings.
    A misleading orevasive precaution or expedient.
    V.tr. hide or disguise bymeans of camouflage. [F f. camoufler disguise f. It.camuffare disguise, deceive]

    Tham khảo chung

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.