• Revision as of 20:15, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Động từ

    Chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảm bảo giá trị (một tấm séc)
    (y học) chứng nhận là mắc bệnh tâm thần

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cấp giấy chứng nhận
    chứng nhận
    chứng thực
    certify documents (to...)
    chứng thực văn bản

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Confirm, attest (to), verify, testify (to), affirm, aver,asseverate, corroborate, substantiate, endorse, guarantee,warrant; swear (to), bear witness (to), vouchsafe, vouch (for):I will certify the accuracy of the report. She certified thatshe was the owner of the car. 2 declare, classify, establish,confirm: The magistrate certified the man insane.

    Oxford

    V.tr.

    (-ies, -ied) 1 make a formal statement of; attest; attestto (certified that he had witnessed the crime).
    Declare bycertificate (that a person is qualified or competent) (certifiedas a trained bookkeeper).
    Officially declare insane (heshould be certified).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X