• Revision as of 04:47, ngày 24 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di'pli:∫n/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không
    Sự làm suy yếu, sự làm kiệt sức
    (y học) sự tan máu; sự tiêu dịch

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    hút cạn
    làm nghèo (quặng)

    Nguồn khác

    Vật lý

    Nghĩa chuyên ngành

    sự nghèo (quặng)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự cạn
    sự cạn kiệt
    sự làm cạn
    sự làm nghèo
    sự nghèo
    sự thiếu hụt
    sự xả hết

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    hao mòn
    sự tổn hao

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X