• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">is'ti:m</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +

    13:39, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /is'ti:m/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự kính mến, sự quý trọng
    to hold someone in high esteem
    kính mến ai, quý trọng ai

    Ngoại động từ

    Kính mến, quý trọng
    Coi là, cho là
    to esteem it as a favour
    coi cái đó như là một đặc ân

    hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    kính mến

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Respect, value, treasure, prize, cherish, hold dear,appreciate, admire, look up to, regard highly, venerate, revere,reverence, honour, defer to; like, love, adore: The novels ofVirginia Woolf were greatly esteemed by a small intellectualgroup. 2 consider, judge, deem, view, regard, hold, estimate,account, believe, think, rate, rank, reckon, evaluate: The Dukewas esteemed throughout Europe as 'the perfect knight'.
    N.
    Estimation, (high) regard, respect, (high) opinion,favour, admiration, appreciation, approval, approbation: Heholds her talents in very high esteem. My esteem for yourfather's accomplishments is undiminished.

    Oxford

    V. & n.

    V.tr.
    (usu. in passive) have a high regard for;greatly respect; think favourably of.
    Formal consider, deem(esteemed it an honour).
    N. high regard; respect; favour(held them in esteem). [ME f. OF estimer f. L aestimare fix theprice of]

    Tham khảo chung

    • esteem : National Weather Service
    • esteem : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X