• (Khác biệt giữa các bản)
    (sữa phiên âm)
    (sua phien am)
    Dòng 15: Dòng 15:
    =====(điện học) phần cảm điện=====
    =====(điện học) phần cảm điện=====
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    =====chất cảm ứng=====
    +
    =====chất cảm ứng=====
    -
    == Y học==
    +
    == Y học==
    -
    =====chất gây cảm ứng=====
    +
    =====chất gây cảm ứng=====
    -
    =====mô tạo cảm ứng=====
    +
    =====mô tạo cảm ứng=====
    -
    == Điện tử & viễn thông==
    +
    == Điện tử & viễn thông==
    -
    =====điện cảm=====
    +
    =====điện cảm=====
    -
    == Điện==
    +
    == Điện==
    -
    =====phần cảm điện=====
    +
    =====phần cảm điện=====
    ''Giải thích VN'': Cuộn dây cảm ứng tạo từ trường trong máy điện một chiều.
    ''Giải thích VN'': Cuộn dây cảm ứng tạo từ trường trong máy điện một chiều.
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    =====bộ điện kháng=====
    +
    =====bộ điện kháng=====
    -
    =====cảm biến=====
    +
    =====cảm biến=====
    -
    =====cuộn cảm ứng=====
    +
    =====cuộn cảm ứng=====
    ::[[heating]] [[inductor]]
    ::[[heating]] [[inductor]]
    ::cuộn cảm ứng nhiệt
    ::cuộn cảm ứng nhiệt
    -
    =====cuộn cản=====
    +
    =====cuộn cản=====
    -
    =====cuộn (dây)=====
    +
    =====cuộn (dây)=====
    ::[[inductor]] [[choke]]
    ::[[inductor]] [[choke]]
    ::cuộn dây cảm điện
    ::cuộn dây cảm điện
    ::[[inductor]] [[choke]]
    ::[[inductor]] [[choke]]
    ::cuộn dây cảm kháng
    ::cuộn dây cảm kháng
    -
    =====độ tự cảm=====
    +
    =====độ tự cảm=====
    -
    =====phần cảm=====
    +
    =====phần cảm=====
    -
    =====ống dây=====
    +
    =====ống dây=====
    == Oxford==
    == Oxford==
    Dòng 70: Dòng 70:
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=inductor&submit=Search inductor] : amsglossary
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=inductor&submit=Search inductor] : amsglossary
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=inductor inductor] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=inductor inductor] : Corporateinformation
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Y học]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +
     
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
     +
    [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
     +
    [[Thể_loại:Y học]]
     +
    [[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]]
     +
    [[Thể_loại:Điện]]
     +
    [[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
     +
    [[Thể_loại:Xây dựng]]

    02:51, ngày 9 tháng 2 năm 2009

    /ɪnˈdʌktər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)
    (điện học) phần cảm điện

    Hóa học & vật liệu

    chất cảm ứng

    Y học

    chất gây cảm ứng
    mô tạo cảm ứng

    Điện tử & viễn thông

    điện cảm

    Điện

    phần cảm điện

    Giải thích VN: Cuộn dây cảm ứng tạo từ trường trong máy điện một chiều.

    Kỹ thuật chung

    bộ điện kháng
    cảm biến
    cuộn cảm ứng
    heating inductor
    cuộn cảm ứng nhiệt
    cuộn cản
    cuộn (dây)
    inductor choke
    cuộn dây cảm điện
    inductor choke
    cuộn dây cảm kháng
    độ tự cảm
    phần cảm
    ống dây

    Oxford

    N.

    Electr. a component (in a circuit) which possessesinductance.
    A person who inducts a member of the clergy. [L(as INDUCE)]

    Cơ - Điện tử

    Cuộn cảm, phần cảm

    Xây dựng

    cuộn cảm, phần cảm

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X