• Revision as of 09:55, ngày 19 tháng 6 năm 2008 by Hoaiminh6600 (Thảo luận | đóng góp)

    color="red">,intəsə'sep∫n</font>/=====


    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tiếp thu, sự hấp thụ (tư tưởng...)
    (sinh vật học) sự hấp thụ
    (y học) bệnh lồng ruột

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lồng ruột
    agonic intussusception
    lồng ruột lúc hấp hối
    colon intussusception
    lồng ruột kết
    retrograde intussusception
    lồng ruột ngược chiều

    Oxford

    N.

    Med. the inversion of one portion of the intestine withinanother.
    Bot. the deposition of new cellulose particles in acell wall, to increase the surface area of the cell. [Fintussusception or mod.L intussusceptio f. L intus within +susceptio f. suscipere take up]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X