• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'ledl</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    10:42, ngày 5 tháng 6 năm 2008

    /'ledl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái môi (để múc)

    hình thái từ

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    gầu rót
    thùng rót
    bulkl ladle
    thùng rót có cán

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    gáo rót
    súc bằng gàu

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    gáo
    gàu
    nồi rót tay
    múc

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cái môi

    Nguồn khác

    • ladle : Corporateinformation

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A large long-handled spoon with a cup-shapedbowl used for serving esp. soups and gravy.
    A vessel fortransporting molten metal in a foundry.
    V.tr. (often foll. byout) transfer (liquid) from one receptacle to another.
    Ladleout distribute, esp. lavishly.
    Ladleful n. (pl. -fuls).ladler n. [OE hl‘del f. hladan LADE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X