• Revision as of 00:54, ngày 6 tháng 3 năm 2008 by Nothingtolose (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈstændˌɔf , ˈstændˌɒf/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự xa cách, sự cách biệt
    Tác dụng làm cân bằng
    (thể dục,thể thao) sự hoà

    Tính từ

    Rụt rè, cảnh giác; lạnh lùng và xa cách, khó gần, không cởi mở (trong cư xử) (như) stand-offish

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X