• Revision as of 08:18, ngày 16 tháng 2 năm 2008 by Quaanhdao007 (Thảo luận | đóng góp)
    /'tempou/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều tempos, .tempi

    (âm nhạc) tốc độ, nhịp độ (của một bản nhạc)
    in waltz tempo
    theo nhịp vanxơ
    Độ nhanh (của bất cứ sự vận động, hoạt động nào)
    at a quick tempo
    với nhịp độ nhanh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nhịp điệu
    nhịp độ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Cadence, rhythm, beat, time, pulse, metre, measure; pace,speed, rate: The melody should be played in waltz tempo. Livingin the country, Tom is unaccustomed to the tempo of big-citylife.

    Oxford

    N.

    (pl. -os or tempi) 1 Mus. the speed at which music is orshould be played, esp. as characteristic (waltz tempo).
    Therate of motion or activity (the tempo of the war is quickening).[It. f. L tempus time]

    Tham khảo chung

    • tempo : National Weather Service
    • tempo : amsglossary
    • tempo : Corporateinformation
    • tempo : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X