• Revision as of 13:20, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Thông dụng

    Thành Ngữ

    to winkle somebody/something out (of something)
    (thông tục) lôi ai/cái gì ra khỏi (một chỗ) một cách từ từ và khó khăn

    Xem thêm winkle

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X