• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ (như) .transcendental=== =====Vô cùng lớn, tối cao, siêu việt, hơn hẳn===== ::transcendent [[gen...)
    So với sau →

    21:54, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ (như) .transcendental

    Vô cùng lớn, tối cao, siêu việt, hơn hẳn
    transcendent genius
    thiên tài siêu việt
    (triết học) siêu nghiệm, nằm ngoài giới hạn của thế giới vật chất

    Danh từ

    Cái siêu việt; tồn tại siêu việt
    (triết học) cái siêu nghiệm

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Peerless, incomparable, unequalled, matchless, unrivalled,unparalleled, unique, consummate, paramount, superior,surpassing, supreme, pre-eminent, sublime, excellent, superb,magnificent, marvellous; transcendental: Can there be any doubtof Einstein's transcendent genius?

    Oxford

    //--> </SCRIPT> </HEAD>

    <BODY BGCOLOR="9C8772" TOPMARGIN="5" MARGINHEIGHT="0" BACKGROUND="/webdict/texture.gif" LEFTMARGIN=8 MARGINWIDTH="10" onLoad="writeFirst()">

    transcendent

    • adj. & n.
    • adj.
      • excelling, surpassing (transcendent merit).2 transcending human experience.
      • Philos. a higher than ornot included in any of Aristotle's ten categories in scholasticphilosophy. b not realizable in experience in Kantianphilosophy.
      • (esp. of the supreme being) existing apart from,not subject to the limitations of, the material universe (opp.IMMANENT).
    • n. Philos. a transcendent thing.
        • transcendencen. transcendency n. transcendently adv.
    </BODY></HTML>

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X