• (Khác biệt giữa các bản)
    (sửa)
    Dòng 3: Dòng 3:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Động tính từ quá khứ của .wear===
    ===Động tính từ quá khứ của .wear===
     +
    ===Tính từ===
     +
    =====Mòn, hỏng (vì sử dụng quá nhiều)=====
     +
     +
    =====Trông có vẻ mệt mỏi và kiệt sức (người)=====
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    Dòng 12: Dòng 16:
    ===Từ đồng nghĩa===
    ===Từ đồng nghĩa===
    =====adjective=====
    =====adjective=====
    -
    :[[beat]] , [[burned out]] , [[bushed]] , [[busted]] , [[worn out]] , [[worn-out]] , [[clich]]
    +
    :[[beat]] , [[burned out]] , [[bushed]] , [[busted]] , [[clich]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    08:01, ngày 18 tháng 12 năm 2009

    /´wɔ:n/

    Thông dụng

    Động tính từ quá khứ của .wear

    Tính từ

    Mòn, hỏng (vì sử dụng quá nhiều)
    Trông có vẻ mệt mỏi và kiệt sức (người)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bị hư hỏng

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    beat , burned out , bushed , busted , clich

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X