-
Assignee
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
Thông dụng
Danh từ
Người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền, người thụ quyền, người thụ nhượng
- assignee in bankruptcy
- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ