• /´gʌn¸ʃɔt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Phát súng
    Tầm súng, tầm bắn
    to be within gunshot
    trong tầm bắn
    out of gunshot
    ngoài tầm súng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X