• /præη/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    (hàng không), (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu)
    Bắn tan xác, bắn hạ (máy bay)
    Phá hỏng (chiếc xe) trong một vụ đâm xe

    Danh từ

    (sự hỏng xe do) đâm
    He's had a bit of a prang
    Xe nó hơi bị hỏng vì va nhẹ

    hình thái từ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X