• (đổi hướng từ Rumouring)
    /ˈrumər/

    Thông dụng

    Cách viết khác rumor

    Danh từ

    Tin đồn, lời đồn, tiếng đồn

    Ngoại động từ

    Đồn ra, đồn đại
    it is rumoured that
    người ta đồn rằng

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    tin đồn
    tin đồn (thất thiệt)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X