• (đổi hướng từ Sassing)
    /sæs/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự láo xược, sự thô bạo đầy hỗn xược; lời nói hỗn xược

    Ngoại động từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) nói hỗn xược, xấc láo (với ai)
    Don't you dare sass me !
    Đừng có mà hỗn láo với tao!
    ( + back) trả lời ai một cách cục cằn

    Hình Thái Từ


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X