• (đổi hướng từ Winkling)
    /wiηkl/

    Thông dụng

    Danh từ

    (động vật học) ốc bờ, ốc mút (như) periwinkle

    Ngoại động từ

    Kéo ra, tách ra
    (quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt
    to winkle out
    nhể ra, lôi ra (như) nhể ốc
    to winkle somebody/something out (of something)
    (thông tục) lôi ai/cái gì ra khỏi (một chỗ) một cách từ từ và khó khăn
    to winkle something out (of somebody)
    (thông tục) moi tin

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X