• Ngoại động từ

    Tát nước
    écoper un bateau
    tát nước thuyền
    (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ) uống

    Nội động từ

    (thân mật) bị đánh, bị mắng, bị phạt
    écoper de vingt-cinq francs d'amende
    bị phạt hai mươi lăm frăng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X