• Tính từ

    (từ cũ, nghĩa cũ) lạc
    Chien épave
    chó lạc

    Danh từ giống cái

    Vật trôi giạt; xác thuyền đắm giạt vào bờ
    (luật học, pháp lý) vật lạc, vật vô thừa nhận
    (nghĩa bóng) di vật, phần sót lại
    Les épaves d'une fortune
    phần sót lại của một gia tài
    Kẻ thân tàn ma dại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X