• Tính từ

    Tắt (đi)
    Tàn đi; dịu đi, yếu đi; lờ đờ
    Voix éteinte
    giọng yếu đi, giọng nghẹn ngào
    Yeux éteints
    cặp mắt lờ đờ
    chaux éteinte
    vôi tôi
    étain

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X