• Ngoại động từ

    Làm cho hết độc, làm cho hợp vệ sinh
    Assainir une plaie
    khử độc một vết thương
    Assainir un logement
    làm sạch chỗ ở
    Assainir l'eau
    lọc nước cho sạch
    ( nghiã bóng) lành mạnh hóa
    Assainir l'esprit
    lành mạnh hóa trí óc
    (kinh tế) tài chính chỉnh đốn
    Assainir la monnaie
    chỉnh đốn tiền tệ
    Assainir le marché
    chỉnh đốn thị trường
    Phản nghĩa Corrompre

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X