• Ngoại động từ

    (từ cũ, nghĩa cũ) làm gì, làm han gỉ
    L'air humide enrouille le fer
    không khí ẩm làm gỉ sắt
    L'oisiveté enrouille l'esprit
    sự nhàn rỗi làm han gỉ tinh thần

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X