• Ngoại động từ

    Xếp thành từng nhóm, phân nhóm
    Grouper des enfants
    xếp trẻ em thành từng nhóm
    Tập hợp
    Grouper des faits
    tập hợp sự kiện

    Phản nghĩa Disperser, diviser, parsemer, séparer. Développer, étendre

    Định nhóm máu
    Grouper un blessé
    định nhóm máu của một người bị thương

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X