• Tính từ

    Không tẩy sạch được
    Tache indélébile
    vết không tẩy sạch được
    (nghĩa bóng) không xóa nhòa được, không phai nhạt
    Impression indélébile
    ấn tượng không phai nhạt

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X