• Ngoại động từ

    Dìm nước (cho chết)
    Làm ngập nước, làm ướt đẫm; pha nhiều nước
    Dìm, làm chìm ngập

    Danh từ giống đựcTiêu bản:Noyer

    Gỗ hồ đào
    Une table en noyer
    bàn bằng gỗ hồ đào

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X