• Ngoại động từ

    Hóa đá
    Phủ một lớp đá
    (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm đờ ra
    Nouvelle qui m'a pétrifié
    tin làm cho tôi sững sờ
    se pétrifier

    Tự động từ

    Hóa đá
    (nghĩa bóng) ngừng bặt, im bặt
    Son sourire se pétrifia
    nụ cười nó ngừng bặt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X