• Ngoại động từ

    định rõ, nói rõ, xác định
    Préciser les conditions
    định rõ các điều kiện
    Je vous demande de préciser monsieur
    xin ông nói rõ thêm

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X