• Ngoại động từ

    Nối, hợp
    Réunir les deux bouts d'une corde
    nối hai đầu dây
    Nối liền
    Cette galerie réunit les deux pavillons
    hành lang này nối liền hai tòa nhà
    Tập hợp, tập trung
    Réunir des élèves
    tập hợp học sinh
    réunir des preuves
    tập hợp chứng cứ
    Hội họp
    Réunir des amis
    hội họp bạn bè
    (từ cũ, nghĩa cũ) giải hòa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X