• Phó từ

    Biết điều; phải lẽ
    Parler raisonnablement
    ăn nói phải lẽ
    Vừa phải, phải chăng
    Boire raisonnablement
    uống rượu vừa phải
    Phản nghĩa Déraisonnablement, follement. Exagérément, excessivement.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X