• Ngoại động từ

    (bếp núc) lại bỏ vào vỏ.
    Recoquiller des escargots
    lại bỏ ốc sên vào vỏ.
    (từ cũ; nghiã cũ) làm quăn lại, làm cuộn lại.
    Recoquiller les feuillets d'un livre
    làm quăn tờ sách.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X