• Tự động từ

    Thu mình lại
    Le chat qui se ramasse
    con mèo thu hình lại
    (thông tục) nhỏm dậy, đứng dậy
    se ramasser par terre
    (thân mật) ngã
    Phản nghĩa Etaler, étendre, étirer. Disperser. Répandre.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X