• Danh từ giống đực

    (điện học) bộ phối điện
    (y học, thân mật) người bị liệt rung
    (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người hay run sợ, người nhát

    Tính từ (từ hiếm; nghĩa ít dùng)

    Run sợ
    Un amoureux trembleur
    một tình nhân run sợ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X