• Thông dụng

    One's elder sister.
    chị tôi đi vắng
    My elder sister is out
    You (when adressing a woman older than oneself).
    chị đi đâu đấy
    Where are you going?

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X