• Thông dụng

    Tính từ.

    Rich, fat, fertile.
    đất đai phì nhiêu
    rich land.

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    fat fascine

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    fertile

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X