• Thông dụng

    Sturdy; firm.
    Thằng trông rắn rỏi
    The little boy looks sturdy.
    Lời nói rắn rỏi
    Firm words.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X