• Cuivre
    đồ đồng
    les cuivres
    Màu đồng
    cuivré
    (mot servant à désigner une pièce de monnaie; une unité monétaire; ne se traduit pas)
    Dong (unité monétaire vietnamienne)
    Argent (en général)
    (từ cũ, nghĩa cũ) (cũng nói đồng cân) dixième du tael (soit 3,75 grammes)
    (từ cũ, nghĩa cũ) médium
    Champ
    Semblable
    đồng không mông quạnh
    campagne déserte
    một đồng một cốt
    du même acabit; chou vert et vert chou

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X