• Avoir du temps libre; avoir du temps disponible
    Lúc nào rỗi rãi tôi sẽ đến thăm anh
    quand j'aurai du temps libre, je viendrai vous voir

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X