• Ostothèque.
    Petit bonze.
    Uriner ; faire pipi.
    Tiểu bừa ra phố
    faire pipi inconsidérement sur le trottoir.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X