• Revision as of 10:30, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Sẵn sàng trước
    to make preparations beforehand
    chuẩn bị trước
    to be beforehand with something
    làm trước, đoán trước, biết trước
    to be beforehand with the world
    sẵn tiền

    Oxford

    Adv.

    In anticipation; in advance; in readiness (had preparedthe meal beforehand).
    Be beforehand with anticipate;forestall. [ME f. BEFORE + HAND: cf. AF avant main]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X