• Diesel

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 18:55, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´di:zəl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Động cơ điêzen ( (cũng) diesel engine; diesel motor))
    Dầu điêzen

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    điezen
    diesel electric engine
    máy phát điện điezen
    diesel engine oil
    dầu động cơ điezen
    diesel fuel injector
    vòi phun nhiên liệu điezen
    diesel index
    chỉ số điezen
    diesel lubricating oil
    dầu bôi trơn máy điezen
    Tham khảo

    Điện

    diêzen

    Kỹ thuật chung

    dầu cặn

    Oxford

    N.
    (in full diesel engine) an internal-combustion engine inwhich the heat produced by the compression of air in thecylinder ignites the fuel.
    A vehicle driven by a dieselengine.
    Fuel for a diesel engine.
    Adj. of or powered by this means.diesel oil a heavy petroleum fraction used as fuel in dieselengines.
    Dieselize v.tr. (also -ise). [R. Diesel, Ger.engineer d. 1913]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X