• Salmon

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 01:37, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´sæmən/

    Thông dụng

    Danh từ

    (động vật học) cá hồi; thịt cá hồi
    smoked salmon
    thịt cá hồi hun khói
    Màu thịt cá hồi; màu hồng da cam

    Tính từ

    Có màu thịt cá hồi, có màu hồng da cam (như) salmon-coloured

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    vàng da cam (khi tôi)

    Kinh tế

    cá hồi
    Tham khảo
    • salmon : Corporateinformation

    Oxford

    N. & adj.
    N. (pl. same or (esp. of types) salmons) 1 anyanadromous fish of the family Salmonidae, esp. of the genusSalmo, much prized for its (often smoked) pink flesh.
    Austral. & NZ the barramundi or a similar fish.
    Adj.salmon-pink.
    Salmon-ladder (or -leap) a series of steps orother arrangement incorporated in a dam to allow salmon to passupstream. salmon-pink the colour of salmon flesh. salmon trouta large silver-coloured trout, Salmo trutta.
    Salmonoid adj. &n. (in sense 1). salmony adj. [ME f. AF sa(u)moun, OF saumonf. L salmo -onis]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X