• Mutilate

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 02:21, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´mju:ti¸leit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật
    (nghĩa bóng) cắt xén
    a mutilated quotation
    một lời trích dẫn cắt xén

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Maim, disfigure, mangle, cripple, lame, butcher, disable;dismember, amputate, hack off, cut off, lop off, tear off, ripoff: Formerly, the hands of thieves were mutilated as anexample to others. 2 spoil, mar, ruin, damage, deface,vandalize, destroy: As the book had been mutilated, he had tobuy the library a replacement.

    Oxford

    V.tr.
    A deprive (a person or animal) of a limb or organ. bdestroy the use of (a limb or organ).
    Render (a book etc.)imperfect by excision or some act of destruction.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X