• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người ủng hộ thuyết khuyển nho===== =====Người hoài nghi, người yếm thế===== =====Người hay chỉ trích cay...)
    Hiện nay (03:15, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
    (sua)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">'sinik</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 15: Dòng 9:
    =====Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt=====
    =====Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt=====
    -
    ===Tính từ + Cách viết khác : ( .cynical) /'sinik”l/===
    +
    ===Tính từ===
     +
    =====Cách viết khác : [[cynical]]=====
     +
     
     +
    =====(cynic, cynical) khuyển nho=====
    -
    =====( cynic, cynical) khuyển nho=====
     
    =====Hoài nghi, yếm thế=====
    =====Hoài nghi, yếm thế=====
    Dòng 25: Dòng 21:
    =====Bất cần đạo lý=====
    =====Bất cần đạo lý=====
    -
    == Oxford==
     
    -
    ===N. & adj.===
     
    - 
    -
    =====N.=====
     
    - 
    -
    =====A person who has little faith in humansincerity and goodness.=====
     
    - 
    -
    =====(Cynic) one of a school of ancientGreek philosophers founded by Antisthenes, marked byostentatious contempt for ease and pleasure.=====
     
    - 
    -
    =====Adj.=====
     
    - 
    -
    =====(Cynic)of the Cynics.=====
     
    -
    ====== CYNICAL.=====
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[carper]] , [[caviler]] , [[detractor]] , [[disbeliever]] , [[doubter]] , [[doubting thomas ]]* , [[egoist]] , [[egotist]] , [[flouter]] , [[misanthrope]] , [[misanthropist]] , [[misogamist]] , [[misogynist]] , [[mocker]] , [[pessimist]] , [[questioner]] , [[satirist]] , [[scoffer]] , [[skeptic]] , [[sneerer]] , [[unbeliever]]
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[ironic]] , [[ironical]] , [[sardonic]] , [[wry]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[believer]] , [[optimist]]
    -
    =====Cynicism n. [L cynicus f. Gkkunikos f. kuon kunos dog, nickname for a Cynic]=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /'sinik/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người ủng hộ thuyết khuyển nho
    Người hoài nghi, người yếm thế
    Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt

    Tính từ

    Cách viết khác : cynical
    (cynic, cynical) khuyển nho
    Hoài nghi, yếm thế
    Hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt
    Bất cần đạo lý

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X