-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====(pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề)===== =====(ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh...)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">di'pounənt</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====- {{Phiên âm}}- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 14: Dòng 9: =====(ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh và Hy-lạp)==========(ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh và Hy-lạp)=====- ==Kinh tế ==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyênngành===+ - =====người làm chứng=====+ === Kinh tế ===+ =====người làm chứng=====- =====người làm chứng tuyên thệ (sau khi đã thề trước tòa)=====+ =====người làm chứng tuyên thệ (sau khi đã thề trước tòa)=====- =====nhân chứng=====+ =====nhân chứng=====- + ==Các từ liên quan==- ==Oxford==+ ===Từ đồng nghĩa===- ===Adj. & n.===+ =====noun=====- + :[[attestant]] , [[attester]] , [[testifier]]- =====Adj. Gram. (of a verb, esp. in Latin or Greek)passive or middle in form but active in meaning.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- + - =====N.=====+ - + - =====Gram.a deponent verb.=====+ - + - =====Law a a person making a deposition underoath. b a witness giving written testimony for use in courtetc.[L deponere (as DE-,ponere posit- place): adj. from thenotion that the verb had laid aside the passive sense]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
