• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    Hiện nay (15:39, ngày 10 tháng 11 năm 2012) (Sửa) (undo)
    (aa)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">iks´pætri¸eit</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    -
     
    +
    =====Sinh sống, làm việc ở nước ngoài=====
    =====Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi=====
    =====Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi=====
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    -
     
    +
    =====Người sinh sống, làm việc ở nước ngoài=====
    =====Người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi=====
    =====Người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi=====
    ===Ngoại động từ===
    ===Ngoại động từ===
    Dòng 23: Dòng 17:
    * Ving:[[expatriating]]
    * Ving:[[expatriating]]
    -
    == Kinh tế ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====người đi biệt xứ=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=expatriate expatriate] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===Adj., n., & v.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Living abroad, esp. for a long period.2 expelled from one's country; exiled.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. an expatriateperson.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.tr.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Expel or remove (a person) from his or hernative country.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Refl. withdraw (oneself) from one'scitizenship or allegiance.=====
    +
    -
    =====Expatriation n. [med.L expatriare(as EX-(1), patria native country)]=====
    +
    === Kinh tế ===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    =====người đi biệt xứ=====
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[departer]] , [[deportee]] , [[displaced person]] , [[emigrant]] ,
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /iks´pætri¸eit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Sinh sống, làm việc ở nước ngoài
    Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi

    Danh từ

    Người sinh sống, làm việc ở nước ngoài
    Người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi

    Ngoại động từ

    Đày biệt xứ
    to expatriate oneself
    tự bỏ xứ mà đi; từ bỏ quốc tịch của mình

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    người đi biệt xứ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X